Nhóm 8541
Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED), whether or not assembled with other light-emitting diodes (LED); mounted piezo-electric crystals
Mã HS chi tiết (12 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.41.10.00 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 0 | — |
| 85.41.21.00 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | chiếc | 0 | — |
| 85.41.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.41.30.00 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | chiếc | 0 | — |
| 85.41.41.00 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 0 | — |
| 85.41.42.00 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | chiếc | 0 | — |
| 85.41.43.00 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | chiếc | 0 | — |
| 85.41.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.41.51.00 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn | chiếc | 0 | — |
| 85.41.59.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.41.60.00 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 85.41.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 0 | — |