Nhóm 8539
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) light sources
Mã HS chi tiết (40 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.39.10.10 | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | chiếc | 20 | — |
| 85.39.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.39.21.20 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 0 | — |
| 85.39.21.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ | chiếc | 20 | — |
| 85.39.21.40 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | chiếc | 10 | — |
| 85.39.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.39.22.20 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 0 | — |
| 85.39.22.31 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | chiếc | 10 | — |
| 85.39.22.32 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W | chiếc | 10 | — |
| 85.39.22.33 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | chiếc | 10 | — |
| 85.39.22.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.39.22.91 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | chiếc | 15 | — |
| 85.39.22.93 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | chiếc | 15 | — |
| 85.39.22.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.39.29.10 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 0 | — |
| 85.39.29.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ | chiếc | 25 | — |
| 85.39.29.30 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | chiếc | 10 | — |
| 85.39.29.41 | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 0 | — |
| 85.39.29.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.39.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | chiếc | 25 | — |
| 85.39.29.60 | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | chiếc | 10 | — |
| 85.39.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7 | — |
| 85.39.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 25 | — |
| 85.39.31.20 | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | chiếc | 25 | — |
| 85.39.31.30 | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) | chiếc | 25 | — |
| 85.39.31.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 85.39.32.00 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | chiếc | 0 | — |
| 85.39.39.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 10 | — |
| 85.39.39.20 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | chiếc | 10 | — |
| 85.39.39.40 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | chiếc | 10 | — |
| 85.39.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 8 | — |
| 85.39.41.00 | - - Bóng đèn hồ quang | chiếc | 0 | — |
| 85.39.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.39.51.00 | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 5 | — |
| 85.39.52.10 | - - - Loại đầu đèn ren xoáy | chiếc | 0 | — |
| 85.39.52.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.39.90.10 | - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.39.90.20 | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | kg/chiếc | 15 | — |
| 85.39.90.30 | - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.39.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3 | — |