Nhóm 8538
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36 or 85.37
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.38.10.11 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 15 | — |
| 85.38.10.12 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 15 | — |
| 85.38.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.38.10.21 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 5 | — |
| 85.38.10.22 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 5 | — |
| 85.38.10.29 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.38.90.11 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 | chiếc | 12 | — |
| 85.38.90.12 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 | chiếc | 12 | — |
| 85.38.90.13 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20 | chiếc | 12 | — |
| 85.38.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 12 | — |
| 85.38.90.20 | - - Điện áp trên 1.000 V | chiếc | 3 | — |