Nhóm 8535
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.35.10.00 | - Cầu chì | chiếc | 0 | — |
| 85.35.21.10 | - - - Loại hộp đúc | chiếc | 5 | — |
| 85.35.21.20 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | chiếc | 5 | — |
| 85.35.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.35.29.10 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | chiếc | 5 | — |
| 85.35.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.35.30.11 | - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV | chiếc | 5 | — |
| 85.35.30.19 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.35.30.20 | - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên | chiếc | 5 | — |
| 85.35.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.35.40.00 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | chiếc | 0 | — |
| 85.35.90.10 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 85.35.90.20 | - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện | chiếc | 0 | — |
| 85.35.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |