Nhóm 8531
Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.31.10.10 | - - Báo trộm | chiếc | 0 | — |
| 85.31.10.20 | - - Báo cháy | chiếc | 0 | — |
| 85.31.10.30 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | chiếc | 0 | — |
| 85.31.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.31.20.00 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 0 | — |
| 85.31.80.11 | - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | chiếc | 20 | — |
| 85.31.80.19 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.31.80.21 | - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không | chiếc | 0 | — |
| 85.31.80.29 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.31.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.31.90.10 | - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.31.90.20 | - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | kg/chiếc | 10 | — |
| 85.31.90.30 | - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác | kg/chiếc | 10 | — |
| 85.31.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |