Nhóm 8528
Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus
Mã HS chi tiết (18 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.28.42.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0 | — |
| 85.28.49.10 | - - - Loại màu | chiếc | 12 | — |
| 85.28.49.20 | - - - Loại đơn sắc | chiếc | 10 | — |
| 85.28.52.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0 | — |
| 85.28.59.10 | - - - Loại màu | chiếc | 12 | — |
| 85.28.59.20 | - - - Loại đơn sắc | chiếc | 10 | — |
| 85.28.62.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0 | — |
| 85.28.69.10 | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên | chiếc | 10 | — |
| 85.28.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.28.71.11 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 0 | — |
| 85.28.71.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.28.71.91 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 25 | — |
| 85.28.71.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 85.28.72.10 | - - - Hoạt động bằng pin | chiếc | 35 | — |
| 85.28.72.91 | - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt | chiếc | 35 | — |
| 85.28.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | chiếc | 35 | — |
| 85.28.72.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 35 | — |
| 85.28.73.00 | - - Loại khác, đơn sắc | chiếc | 25 | — |