Nhóm 8527
Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
Reception apparatus for radio-broadcasting, whether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.27.12.00 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | chiếc | 30 | — |
| 85.27.13.10 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30 | — |
| 85.27.13.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 85.27.19.20 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30 | — |
| 85.27.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 85.27.21.10 | - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số | chiếc | 25 | — |
| 85.27.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 85.27.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 85.27.91.10 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30 | — |
| 85.27.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 85.27.92.20 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 30 | — |
| 85.27.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |
| 85.27.99.20 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 30 | — |
| 85.27.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30 | — |