Nhóm 8523
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37
Mã HS chi tiết (68 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.23.21.10 | - - - Chưa ghi | chiếc | 0 | — |
| 85.23.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.23.29.11 | - - - - - Băng máy tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.21 | - - - - - Băng video | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.31 | - - - - - Băng máy tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.33 | - - - - - Băng video | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.41 | - - - - - Băng máy tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.42 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.43 | - - - - - Băng video khác | chiếc | 5 | — |
| 85.23.29.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.23.29.51 | - - - - - Băng máy tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.52 | - - - - - Băng video | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.61 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.62 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.63 | - - - - - Băng video khác | chiếc | 25 | — |
| 85.23.29.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.82 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.83 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.85 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.86 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.92 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.94 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.95 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.29.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.41.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 0 | — |
| 85.23.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | chiếc | 15 | — |
| 85.23.49.13 | - - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.23.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.49.15 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | chiếc | 15 | — |
| 85.23.49.16 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 5 | — |
| 85.23.49.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.23.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 0 | — |
| 85.23.49.92 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | chiếc | 15 | — |
| 85.23.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.49.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.51.11 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.51.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.51.21 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.51.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.51.91 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.51.92 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 10 | — |
| 85.23.51.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.52.00 | - - "Thẻ thông minh" | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.10 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.30 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.59.90 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.23.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | chiếc | 25 | — |
| 85.23.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 0 | — |
| 85.23.80.59 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.23.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 0 | — |
| 85.23.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 0 | — |
| 85.23.80.99 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |