Gateway Express

Nhóm 8519

Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh

Sound recording or reproducing apparatus

Mã HS chi tiết (21 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
85.19.20.10 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa chiếc 25
85.19.20.90 - - Loại khác chiếc 25
85.19.30.00 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) chiếc 25
85.19.81.10 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm chiếc 25
85.19.81.20 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài chiếc 25
85.19.81.30 - - - Đầu đĩa compact chiếc 30
85.19.81.41 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 10
85.19.81.49 - - - - Loại khác chiếc 25
85.19.81.50 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài chiếc 10
85.19.81.61 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 10
85.19.81.62 - - - - Máy trả lời điện thoại chiếc 0
85.19.81.69 - - - - Loại khác chiếc 25
85.19.81.71 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) chiếc 10
85.19.81.79 - - - - Loại khác chiếc 25
85.19.81.91 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 10
85.19.81.99 - - - - Loại khác chiếc 20
85.19.89.10 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh chiếc 10
85.19.89.20 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa chiếc 25
85.19.89.30 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh chiếc 10
85.19.89.40 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác chiếc 20
85.19.89.90 - - - Loại khác chiếc 20