Nhóm 8518
Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets
Mã HS chi tiết (27 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.18.10.11 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 0 | — |
| 85.18.10.19 | - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro | chiếc | 15 | — |
| 85.18.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.21.10 | - - - Loa thùng | chiếc | 15 | — |
| 85.18.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.22.10 | - - - Loa thùng | chiếc | 15 | — |
| 85.18.22.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 0 | — |
| 85.18.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | chiếc | 15 | — |
| 85.18.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu | chiếc | 15 | — |
| 85.18.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | chiếc | 0 | — |
| 85.18.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 | chiếc | 15 | — |
| 85.18.30.59 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.18.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | chiếc | 0 | — |
| 85.18.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | chiếc | 7 | — |
| 85.18.40.40 | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | chiếc | 10 | — |
| 85.18.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.18.50.10 | - - Có dải công suất từ 240 W trở lên | chiếc | 10 | — |
| 85.18.50.20 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V | chiếc | 10 | — |
| 85.18.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.18.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.18.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.18.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | kg/chiếc | 10 | — |
| 85.18.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | kg/chiếc | 10 | — |
| 85.18.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |