Nhóm 8514
Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those functioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss
Mã HS chi tiết (13 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.14.11.00 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | chiếc | 0 | — |
| 85.14.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.14.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 85.14.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.14.31.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 85.14.31.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.14.32.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 85.14.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.14.39.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 85.14.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.14.40.00 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | chiếc | 0 | — |
| 85.14.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.14.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |