Nhóm 8513
Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.13.10.30 | - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | chiếc | 0 | — |
| 85.13.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.13.90.10 | - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.13.90.30 | - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp | kg/chiếc | 20 | — |
| 85.13.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20 | — |