Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.12.10.00 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | chiếc | 25 | — |
| 85.12.20.20 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp | chiếc | 25 | — |
| 85.12.20.91 | - - - Dùng cho xe máy | chiếc | 25 | — |
| 85.12.20.99 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 85.12.30.10 | - - Còi, đã lắp ráp | chiếc | 25 | — |
| 85.12.30.20 | - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp | chiếc | 25 | — |
| 85.12.30.91 | - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe | chiếc | 20 | — |
| 85.12.30.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.12.40.00 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | chiếc | 25 | — |
| 85.12.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 | kg/chiếc | 20 | — |
| 85.12.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | kg/chiếc | 15 | — |