Nhóm 8511
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Mã HS chi tiết (35 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.11.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.10.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | chiếc | 10 | — |
| 85.11.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.20.21 | - - - Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 10 | — |
| 85.11.20.29 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.11.20.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 20 | — |
| 85.11.20.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.30.41 | - - - Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 10 | — |
| 85.11.30.49 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.11.30.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 20 | — |
| 85.11.30.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.40.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.40.29 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.40.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 20 | — |
| 85.11.40.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.40.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.40.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.40.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.50.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.50.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.50.29 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.50.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 20 | — |
| 85.11.50.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.50.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.50.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10 | — |
| 85.11.50.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 0 | — |
| 85.11.80.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | chiếc | 10 | — |
| 85.11.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.11.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.11.90.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.11.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |