Nhóm 8507
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)
Mã HS chi tiết (36 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.07.10.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 0 | — |
| 85.07.10.92 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.10.95 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.10.96 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.10.97 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.10.98 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.10.99 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.20.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 0 | — |
| 85.07.20.94 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.20.95 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.20.96 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 25 | — |
| 85.07.20.97 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.20.98 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.20.99 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 20 | — |
| 85.07.30.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 0 | — |
| 85.07.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.07.50.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 0 | — |
| 85.07.50.20 | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | chiếc | 0 | — |
| 85.07.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.07.60.31 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | chiếc | 0 | — |
| 85.07.60.32 | - - - Dùng cho máy bay | chiếc | 0 | — |
| 85.07.60.33 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | chiếc | 0 | — |
| 85.07.60.39 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.07.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.07.80.11 | - - - Bằng sắt-niken | chiếc | 0 | — |
| 85.07.80.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.07.80.20 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | chiếc | 0 | — |
| 85.07.80.91 | - - - Bằng sắt-niken | chiếc | 20 | — |
| 85.07.80.99 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.07.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.07.90.12 | - - - Dùng cho máy bay | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.07.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.07.90.91 | - - - Dùng cho máy bay | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.07.90.92 | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.07.90.93 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.07.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |