Nhóm 8505
Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro-magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro-magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.05.11.00 | - - Bằng kim loại | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.05.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.05.20.00 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.05.90.10 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.05.90.20 | - - Đầu nâng điện từ | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.05.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |