Nhóm 8504
Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors
Mã HS chi tiết (72 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 85.04.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | chiếc | 15 | — |
| 85.04.21.11 | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.21.19 | - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.21.92 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.21.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.04.22.11 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | chiếc | 25 | — |
| 85.04.22.19 | - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 25 | — |
| 85.04.22.92 | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.22.93 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | chiếc | 25 | — |
| 85.04.22.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.04.23.10 | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | chiếc | 5 | — |
| 85.04.23.21 | - - - - Không quá 20.000 kVA | chiếc | 5 | — |
| 85.04.23.22 | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | chiếc | 5 | — |
| 85.04.23.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.04.31.11 | - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên | chiếc | 5 | — |
| 85.04.31.12 | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | chiếc | 15 | — |
| 85.04.31.13 | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.21 | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) | chiếc | 5 | — |
| 85.04.31.22 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 85.04.31.23 | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | chiếc | 15 | — |
| 85.04.31.24 | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.30 | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) | chiếc | 3 | — |
| 85.04.31.40 | - - - Máy biến điện trung tần | chiếc | 5 | — |
| 85.04.31.91 | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.92 | - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 85.04.31.93 | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) | chiếc | 15 | — |
| 85.04.31.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 85.04.32.11 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.32.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.04.32.20 | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | chiếc | 20 | — |
| 85.04.32.30 | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | chiếc | 0 | — |
| 85.04.32.41 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.32.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.04.32.51 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.32.59 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.04.33.11 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 20 | — |
| 85.04.33.19 | - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.33.91 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.33.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.11 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.12 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | chiếc | 3 | — |
| 85.04.34.13 | - - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.14 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.15 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | chiếc | 3 | — |
| 85.04.34.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.22 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.23 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | chiếc | 3 | — |
| 85.04.34.24 | - - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.25 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 10 | — |
| 85.04.34.26 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | chiếc | 3 | — |
| 85.04.34.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 85.04.40.11 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 85.04.40.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.04.40.20 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | chiếc | 0 | — |
| 85.04.40.30 | - - Bộ chỉnh lưu khác | chiếc | 0 | — |
| 85.04.40.40 | - - Bộ nghịch lưu | chiếc | 0 | — |
| 85.04.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 85.04.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | chiếc | 0 | — |
| 85.04.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 85.04.50.93 | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | chiếc | 0 | — |
| 85.04.50.94 | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | chiếc | 0 | — |
| 85.04.50.95 | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | chiếc | 0 | — |
| 85.04.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.04.90.20 | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.04.90.31 | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.04.90.39 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.04.90.41 | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 5 | — |
| 85.04.90.49 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 85.04.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |