Gateway Express

Nhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

Electric motors and generators (excluding generating sets)

Mã HS chi tiết (61 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
85.01.10.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.10.22 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W chiếc 25 —
85.01.10.29 - - - - Loại khác chiếc 25 —
85.01.10.30 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 10 —
85.01.10.41 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.10.49 - - - - Loại khác chiếc 25 —
85.01.10.51 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.10.59 - - - - Loại khác chiếc 25 —
85.01.10.60 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 10 —
85.01.10.91 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.10.99 - - - - Loại khác chiếc 25 —
85.01.20.12 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.20.19 - - - Loại khác chiếc 15 —
85.01.20.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.20.29 - - - Loại khác chiếc 15 —
85.01.31.30 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.31.60 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 20 —
85.01.31.70 - - - Động cơ khác chiếc 20 —
85.01.31.80 - - - Máy phát điện chiếc 20 —
85.01.32.21 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.32.24 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10 —
85.01.32.25 - - - - Động cơ khác chiếc 10 —
85.01.32.26 - - - - Máy phát điện chiếc 10 —
85.01.32.31 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 3 —
85.01.32.32 - - - - Động cơ khác chiếc 5 —
85.01.32.33 - - - - Máy phát điện chiếc 5 —
85.01.33.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0 —
85.01.33.90 - - - Loại khác chiếc 0 —
85.01.34.00 - - Công suất trên 375 kW chiếc 0 —
85.01.40.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.40.19 - - - Loại khác chiếc 20 —
85.01.40.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.40.29 - - - Loại khác chiếc 20 —
85.01.51.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.51.19 - - - Loại khác chiếc 15 —
85.01.52.11 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.52.12 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10 —
85.01.52.19 - - - - Loại khác chiếc 10 —
85.01.52.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3 —
85.01.52.22 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10 —
85.01.52.29 - - - - Loại khác chiếc 10 —
85.01.52.31 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 0 —
85.01.52.32 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0 —
85.01.52.39 - - - - Loại khác chiếc 0 —
85.01.53.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0 —
85.01.53.90 - - - Loại khác chiếc 0 —
85.01.61.10 - - - Công suất không quá 12,5 kVA chiếc 20 —
85.01.61.20 - - - Công suất trên 12,5 kVA chiếc 20 —
85.01.62.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA chiếc 7 —
85.01.62.20 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 7 —
85.01.63.00 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 0 —
85.01.64.00 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 0 —
85.01.71.00 - - Công suất không quá 50 W chiếc 20 —
85.01.72.10 - - - Công suất không quá 750 W chiếc 20 —
85.01.72.20 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW chiếc 10 —
85.01.72.30 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW chiếc 5 —
85.01.72.40 - - - Công suất trên 75 kW chiếc 0 —
85.01.80.10 - - Công suất không quá 75 kVA chiếc 20 —
85.01.80.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 7 —
85.01.80.30 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 0 —
85.01.80.40 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 0 —