Nhóm 8481
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Mã HS chi tiết (63 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.81.10.11 | - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.10.21 | - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm | chiếc | 3 | — |
| 84.81.10.22 | - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm | chiếc | 3 | — |
| 84.81.10.91 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 3 | — |
| 84.81.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.20.11 | - - - Bằng sắt hoặc thép | chiếc | 5 | — |
| 84.81.20.19 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.20.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 0 | — |
| 84.81.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.81.30.10 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | chiếc | 0 | — |
| 84.81.30.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 2 | — |
| 84.81.30.40 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 0 | — |
| 84.81.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.81.40.10 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 5 | — |
| 84.81.40.30 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.11 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.12 | - - - Bằng vật liệu khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.13 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.14 | - - - Bằng vật liệu khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.21 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.22 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.30 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.41 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.49 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.51 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 20 | — |
| 84.81.80.59 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.81.80.61 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 15 | — |
| 84.81.80.62 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 84.81.80.63 | - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 84.81.80.64 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) | chiếc | 15 | — |
| 84.81.80.65 | - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 15 | — |
| 84.81.80.66 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.67 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.71 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.72 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.73 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.74 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.77 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.78 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.81 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 3 | — |
| 84.81.80.82 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.80.83 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.84 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.93 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.94 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.95 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.96 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm | chiếc | 5 | — |
| 84.81.80.97 | - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.98 | - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 10 | — |
| 84.81.80.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.81.90.10 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | chiếc | 0 | — |
| 84.81.90.21 | - - - Thân, dùng cho vòi nước | chiếc | 10 | — |
| 84.81.90.22 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | chiếc | 0 | — |
| 84.81.90.23 | - - - Thân, loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.31 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.39 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.41 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.49 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.81.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |