Nhóm 8472
Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin-counting or wrapping machines, pencil-sharpening machines, perforating or stapling machines)
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.72.10.00 | - Máy nhân bản | chiếc | 3 | — |
| 84.72.30.00 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính | chiếc | 3 | — |
| 84.72.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | chiếc | 0 | — |
| 84.72.90.41 | - - - Tự động | chiếc | 0 | — |
| 84.72.90.49 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.72.90.50 | - - Máy xử lý văn bản | chiếc | 0 | — |
| 84.72.90.60 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 3 | — |
| 84.72.90.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 3 | — |