Gateway Express

Nhóm 8465

Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự

Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials

Mã HS chi tiết (16 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
84.65.10.00 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công chiếc/bộ 0
84.65.20.00 - Trung tâm gia công chiếc/bộ 3
84.65.91.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 3
84.65.91.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3
84.65.92.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in chiếc/bộ 3
84.65.92.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3
84.65.93.10 - - - Hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3
84.65.93.20 - - - Không hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3
84.65.94.00 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp chiếc/bộ 3
84.65.95.10 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm chiếc/bộ 3
84.65.95.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3
84.65.96.00 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách chiếc/bộ 3
84.65.99.10 - - - Máy tiện chiếc/bộ 3
84.65.99.50 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in chiếc/bộ 3
84.65.99.60 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện chiếc/bộ 3
84.65.99.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 3