Nhóm 8461
Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specified or included
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.61.20.00 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | chiếc/bộ | 5 | — |
| 84.61.30.00 | - Máy chuốt | chiếc/bộ | 0 | — |
| 84.61.40.00 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | chiếc/bộ | 0 | — |
| 84.61.50.00 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | chiếc/bộ | 5 | — |
| 84.61.90.20 | - - Máy bào | chiếc/bộ | 5 | — |
| 84.61.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0 | — |