Nhóm 8457
Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for working metal
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.57.10.10 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | chiếc | 0 | — |
| 84.57.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.57.20.00 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | chiếc | 0 | — |
| 84.57.30.00 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | chiếc | 0 | — |