Nhóm 8454
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.54.10.00 | - Lò thổi | chiếc | 0 | — |
| 84.54.20.00 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | chiếc | 5 | — |
| 84.54.30.00 | - Máy đúc | chiếc | 0 | — |
| 84.54.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 0 | — |