Nhóm 8447
Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.47.11.00 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | chiếc | 0 | — |
| 84.47.12.00 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | chiếc | 0 | — |
| 84.47.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.47.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.47.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.47.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |