Nhóm 8437
Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery
Mã HS chi tiết (16 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.37.10.10 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | chiếc | 5 | — |
| 84.37.10.20 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | chiếc | 5 | — |
| 84.37.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 5 | — |
| 84.37.10.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 5 | — |
| 84.37.80.10 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.20 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.30 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.40 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.51 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.59 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.61 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | chiếc | 20 | — |
| 84.37.80.69 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.37.90.11 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 0 | — |
| 84.37.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.37.90.21 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 0 | — |
| 84.37.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |