Nhóm 8430
Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.30.10.00 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | chiếc | 0 | — |
| 84.30.20.00 | - Máy xới và dọn tuyết | chiếc | 0 | — |
| 84.30.31.00 | - - Loại tự hành | chiếc | 0 | — |
| 84.30.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.30.41.00 | - - Loại tự hành | chiếc | 0 | — |
| 84.30.49.10 | - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 84.30.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.30.50.00 | - Máy khác, loại tự hành | chiếc | 0 | — |
| 84.30.61.00 | - - Máy đầm hoặc máy nén | chiếc | 0 | — |
| 84.30.69.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |