Nhóm 8429
Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.29.11.00 | - - Loại bánh xích | chiếc | 0 | — |
| 84.29.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.29.20.00 | - Máy san đất | chiếc | 0 | — |
| 84.29.30.00 | - Máy cạp đất | chiếc | 0 | — |
| 84.29.40.30 | - - Máy đầm | chiếc | 0 | — |
| 84.29.40.40 | - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng | chiếc | 5 | — |
| 84.29.40.50 | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | chiếc | 0 | — |
| 84.29.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.29.51.00 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | chiếc | 0 | — |
| 84.29.52.00 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | chiếc | 0 | — |
| 84.29.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |