Nhóm 8428
Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)
Mã HS chi tiết (18 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.28.10.31 | - - - Để chở người | chiếc | 10 | — |
| 84.28.10.39 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.28.10.40 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | chiếc | 0 | — |
| 84.28.20.10 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 84.28.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.28.31.00 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | chiếc | 5 | — |
| 84.28.32.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 84.28.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.28.33.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 84.28.33.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.28.39.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 84.28.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.28.40.00 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | chiếc | 5 | — |
| 84.28.60.00 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | chiếc | 0 | — |
| 84.28.70.00 | - Rô bốt công nghiệp | chiếc | 0 | — |
| 84.28.90.20 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 84.28.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự | chiếc | 0 | — |
| 84.28.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |