Nhóm 8419
Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of temperature such as heating, cooking, roasting, distilling, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric
Mã HS chi tiết (32 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.19.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 10 | — |
| 84.19.11.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.19.12.00 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | chiếc | 5 | — |
| 84.19.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 5 | — |
| 84.19.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.19.20.00 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 0 | — |
| 84.19.33.10 | - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa | chiếc | 0 | — |
| 84.19.33.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.34.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi | chiếc | 0 | — |
| 84.19.34.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.34.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.35.10 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.35.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.39.30 | - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.50.10 | - - Tháp làm mát | chiếc | 3 | — |
| 84.19.50.20 | - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN) | chiếc | 3 | — |
| 84.19.50.91 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 3 | — |
| 84.19.50.92 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 3 | — |
| 84.19.60.00 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 15 | — |
| 84.19.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 15 | — |
| 84.19.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 84.19.89.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.19.90.12 | - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 0 | — |
| 84.19.90.13 | - - - Vỏ của tháp làm mát | chiếc | 0 | — |
| 84.19.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.19.90.22 | - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 0 | — |
| 84.19.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |