Nhóm 8418
Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
Mã HS chi tiết (28 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.18.10.31 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít | chiếc | 25 | — |
| 84.18.10.32 | - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít | chiếc | 25 | — |
| 84.18.10.39 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.18.10.40 | - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 5 | — |
| 84.18.10.91 | - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít | chiếc | 10 | — |
| 84.18.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.18.21.10 | - - - Dung tích không quá 230 lít | chiếc | 25 | — |
| 84.18.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 84.18.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 35 | — |
| 84.18.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 20 | — |
| 84.18.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.18.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 20 | — |
| 84.18.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.18.50.11 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 5 | — |
| 84.18.50.19 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.18.50.91 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 5 | — |
| 84.18.50.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.18.61.00 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | chiếc | 10 | — |
| 84.18.69.10 | - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống | chiếc | 10 | — |
| 84.18.69.30 | - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) | chiếc | 10 | — |
| 84.18.69.41 | - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí | chiếc | 10 | — |
| 84.18.69.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.18.69.50 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | chiếc | 3 | — |
| 84.18.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |
| 84.18.91.00 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | chiếc | 3 | — |
| 84.18.99.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ | chiếc | 0 | — |
| 84.18.99.40 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 84.18.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |