Nhóm 8417
Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.17.10.00 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | chiếc | 0 | — |
| 84.17.20.00 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | chiếc | 10 | — |
| 84.17.80.10 | - - Lò đốt rác thải | chiếc | 0 | — |
| 84.17.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.17.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 0 | — |