Nhóm 8415
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated
Mã HS chi tiết (49 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.15.10.20 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 30 | — |
| 84.15.10.30 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 30 | — |
| 84.15.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.15.20.10 | - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.81.11 | - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 0 | — |
| 84.15.81.12 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0 | — |
| 84.15.81.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.15.81.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.81.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.81.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.81.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.81.95 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 17 | — |
| 84.15.81.96 | - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 17 | — |
| 84.15.81.97 | - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.81.98 | - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.81.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 84.15.82.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0 | — |
| 84.15.82.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.15.82.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27 | — |
| 84.15.82.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 84.15.82.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27 | — |
| 84.15.82.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 84.15.82.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27 | — |
| 84.15.82.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15 | — |
| 84.15.83.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0 | — |
| 84.15.83.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.15.83.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.83.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.83.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.83.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.83.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.15.83.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 17 | — |
| 84.15.90.13 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.14 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ | chiếc | 5 | — |
| 84.15.90.15 | - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.24 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.25 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.26 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.34 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.35 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.36 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.44 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.45 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.15.90.46 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 0 | — |
| 84.15.90.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |