Gateway Express

Nhóm 8414

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters

Mã HS chi tiết (49 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
84.14.10.00 - Bơm chân không chiếc 10
84.14.20.10 - - Bơm xe đạp chiếc 20
84.14.20.90 - - Loại khác chiếc 20
84.14.30.40 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên chiếc 3
84.14.30.90 - - Loại khác chiếc 3
84.14.40.00 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển chiếc 7
84.14.51.10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp chiếc 30
84.14.51.91 - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 25
84.14.51.99 - - - - Loại khác chiếc 25
84.14.59.10 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) chiếc 15
84.14.59.20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 5
84.14.59.30 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 15
84.14.59.41 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 15
84.14.59.49 - - - - - Loại khác chiếc 15
84.14.59.50 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 10
84.14.59.91 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 10
84.14.59.92 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 3
84.14.59.99 - - - - - Loại khác chiếc 10
84.14.60.11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 0
84.14.60.19 - - - Loại khác chiếc 15
84.14.60.91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 15
84.14.60.99 - - - Loại khác chiếc 15
84.14.70.11 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 15
84.14.70.19 - - - Loại khác chiếc 5
84.14.70.21 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 15
84.14.70.29 - - - Loại khác chiếc 5
84.14.80.11 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 0
84.14.80.19 - - - - Loại khác chiếc 5
84.14.80.21 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 5
84.14.80.29 - - - - Loại khác chiếc 5
84.14.80.30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí chiếc 5
84.14.80.41 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ chiếc 5
84.14.80.42 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) chiếc 7
84.14.80.43 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) chiếc 3
84.14.80.49 - - - Loại khác chiếc 5
84.14.80.50 - - Máy bơm không khí chiếc 5
84.14.80.90 - - Loại khác chiếc 5
84.14.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 5
84.14.90.22 - - - Của máy thổi khí chiếc 10
84.14.90.29 - - - Loại khác chiếc 15
84.14.90.31 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 chiếc 10
84.14.90.32 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 chiếc 0
84.14.90.41 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện chiếc 0
84.14.90.42 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện chiếc 0
84.14.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 chiếc 10
84.14.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 chiếc 0
84.14.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 chiếc 0
84.14.90.80 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 chiếc 0
84.14.90.90 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác chiếc 0