Gateway Express

Nhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08

Mã HS chi tiết (106 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
84.09.10.00 - Dùng cho động cơ phương tiện bay chiếc 0 —
84.09.91.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.91.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.91.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.14 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.91.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.91.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.17 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.91.18 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.91.19 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.91.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.91.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.91.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.24 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.91.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.28 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.91.29 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.91.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 27 —
84.09.91.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 27 —
84.09.91.34 - - - - Ống xi lanh chiếc 27 —
84.09.91.35 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 27 —
84.09.91.37 - - - - Piston chiếc 27 —
84.09.91.38 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 27 —
84.09.91.39 - - - - Loại khác chiếc 27 —
84.09.91.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.91.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.91.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.44 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.91.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.91.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.47 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.91.48 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.91.49 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.91.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15 —
84.09.91.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15 —
84.09.91.53 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 15 —
84.09.91.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15 —
84.09.91.55 - - - - - Piston khác chiếc 15 —
84.09.91.59 - - - - - Loại khác chiếc 15 —
84.09.91.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 3 —
84.09.91.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 3 —
84.09.91.63 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 3 —
84.09.91.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 3 —
84.09.91.69 - - - - - Loại khác chiếc 3 —
84.09.91.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.91.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.91.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.74 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.91.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.91.77 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.91.78 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.91.79 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.99.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.99.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.99.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.14 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.99.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.99.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.17 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.99.18 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.99.19 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.99.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.99.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.99.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.24 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.99.25 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.99.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.27 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.99.29 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.99.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 15 —
84.09.99.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 15 —
84.09.99.34 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 15 —
84.09.99.36 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 15 —
84.09.99.37 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 15 —
84.09.99.38 - - - - Ống xi lanh và piston khác chiếc 15 —
84.09.99.39 - - - - Loại khác chiếc 15 —
84.09.99.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.99.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.99.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.44 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.99.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.99.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.47 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.99.48 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.99.49 - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.99.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.99.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.53 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.99.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.55 - - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.99.59 - - - - - Loại khác chiếc 10 —
84.09.99.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 3 —
84.09.99.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 3 —
84.09.99.63 - - - - - Ống xi lanh khác chiếc 3 —
84.09.99.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 3 —
84.09.99.65 - - - - - Piston khác chiếc 3 —
84.09.99.69 - - - - - Loại khác chiếc 3 —
84.09.99.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng chiếc 10 —
84.09.99.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu chiếc 10 —
84.09.99.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.74 - - - - Ống xi lanh khác chiếc 10 —
84.09.99.75 - - - - Quy lát và nắp quy lát chiếc 10 —
84.09.99.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm chiếc 10 —
84.09.99.77 - - - - Piston khác chiếc 10 —
84.09.99.78 - - - - Bạc piston và chốt piston chiếc 10 —
84.09.99.79 - - - - Loại khác chiếc 10 —