Nhóm 8408
Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)
Mã HS chi tiết (19 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.08.10.10 | - - Công suất không quá 22,38 kW | chiếc | 20 | — |
| 84.08.10.20 | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | chiếc | 3 | — |
| 84.08.10.30 | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | chiếc | 0 | — |
| 84.08.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |
| 84.08.20.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 25 | — |
| 84.08.20.21 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 20 | — |
| 84.08.20.22 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 84.08.20.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 7 | — |
| 84.08.20.93 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 25 | — |
| 84.08.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 25 | — |
| 84.08.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 20 | — |
| 84.08.20.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 15 | — |
| 84.08.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | chiếc | 25 | — |
| 84.08.90.51 | - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 5 | — |
| 84.08.90.52 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 0 | — |
| 84.08.90.59 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.08.90.91 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 10 | — |
| 84.08.90.92 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 0 | — |
| 84.08.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 10 | — |