Nhóm 8402
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 84.02.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.02.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.02.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 5 | — |
| 84.02.12.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.02.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 5 | — |
| 84.02.12.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 84.02.19.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 3 | — |
| 84.02.19.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.02.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 3 | — |
| 84.02.19.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 3 | — |
| 84.02.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.02.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0 | — |
| 84.02.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | chiếc | 0 | — |
| 84.02.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0 | — |