Nhóm 8308
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
Clasps, frames with clasps, buckles, buckle-clasps, hooks, eyes, eyelets and the like, of base metal, of a kind used for clothing or clothing accessories, footwear, jewellery, wrist-watches, books, awnings, leather goods, travel goods or saddlery or for other made up articles; tubular or bifurcated rivets, of base metal; beads and spangles, of base metal
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 83.08.10.00 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | kg/chiếc | 27 | — |
| 83.08.20.00 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | kg/chiếc | 20 | — |
| 83.08.90.10 | - - Hạt trang trí | chiếc/bộ | 25 | — |
| 83.08.90.20 | - - Trang kim | kg/chiếc | 25 | — |
| 83.08.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 25 | — |