Nhóm 8301
Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the foregoing articles, of base metal
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 83.01.10.00 | - Khóa móc | chiếc | 25 | — |
| 83.01.20.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | chiếc | 25 | — |
| 83.01.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | chiếc | 25 | — |
| 83.01.40.10 | - - Còng, xích tay | chiếc | 0 | — |
| 83.01.40.20 | - - Khóa cửa | chiếc | 25 | — |
| 83.01.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 25 | — |
| 83.01.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | chiếc | 25 | — |
| 83.01.60.00 | - Các bộ phận | chiếc | 25 | — |
| 83.01.70.00 | - Chìa rời | chiếc | 25 | — |