Nhóm 8211
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor
Mã HS chi tiết (12 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 82.11.10.00 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | bộ | 5 | — |
| 82.11.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | chiếc | 5 | — |
| 82.11.92.50 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 82.11.92.92 | - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng | chiếc | 5 | — |
| 82.11.92.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 82.11.93.21 | - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5 | — |
| 82.11.93.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 82.11.93.30 | - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | chiếc | 5 | — |
| 82.11.93.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 82.11.94.10 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 5 | — |
| 82.11.94.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5 | — |
| 82.11.95.00 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5 | — |