Nhóm 8207
Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
Interchangeable tools for hand tools, whether or not power-operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or extruding metal, and rock drilling or earth boring tools
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 82.07.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | chiếc | 0 | — |
| 82.07.19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | chiếc | 0 | — |
| 82.07.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | chiếc | 0 | — |
| 82.07.30.00 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | chiếc | 0 | — |
| 82.07.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | chiếc | 0 | — |
| 82.07.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | chiếc | 0 | — |
| 82.07.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | chiếc | 0 | — |
| 82.07.70.00 | - Dụng cụ để cán | chiếc | 0 | — |
| 82.07.80.00 | - Dụng cụ để tiện | chiếc | 0 | — |
| 82.07.90.00 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | chiếc | 0 | — |