Nhóm 8205
Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
Hand tools (including glaziers’ diamonds), not elsewhere specified or included; blow lamps; vices, clamps and the like, other than accessories for and parts of, machine-tools or water-jet cutting machines; anvils; portable forges; hand or pedal-operated grinding wheels with frameworks
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 82.05.10.00 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | chiếc | 5 | — |
| 82.05.20.00 | - Búa và búa tạ | chiếc | 20 | — |
| 82.05.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | chiếc | 20 | — |
| 82.05.40.00 | - Tuốc nơ vít | chiếc | 20 | — |
| 82.05.51.00 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | chiếc | 20 | — |
| 82.05.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 82.05.60.00 | - Đèn hàn | chiếc | 20 | — |
| 82.05.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | chiếc | 20 | — |
| 82.05.90.00 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | bộ | 20 | — |