Nhóm 8203
Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Files, rasps, pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers, metal cutting shears, pipe-cutters, bolt croppers, perforating punches and similar hand tools
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 82.03.10.00 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | chiếc | 20 | — |
| 82.03.20.00 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | chiếc | 20 | — |
| 82.03.30.00 | - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự | chiếc | 5 | — |
| 82.03.40.00 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự | chiếc | 10 | — |