Nhóm 8201
Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
Hand tools, the following: spades, shovels, mattocks, picks, hoes, forks and rakes; axes, bill hooks and similar hewing tools; secateurs and pruners of any kind; scythes, sickles, hay knives, hedge shears, timber wedges and other tools of a kind used in agriculture, horticulture or forestry
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 82.01.10.00 | - Mai và xẻng | chiếc | 20 | — |
| 82.01.30.10 | - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất | chiếc | 20 | — |
| 82.01.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20 | — |
| 82.01.40.00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | chiếc | 20 | — |
| 82.01.50.00 | - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | chiếc | 20 | — |
| 82.01.60.00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | chiếc | 20 | — |
| 82.01.90.00 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 20 | — |