Nhóm 7801
Chì chưa gia công
Unwrought lead
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 78.01.10.00 | - Chì tinh luyện | kg | 0 | — |
| 78.01.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | kg | 0 | — |
| 78.01.99.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |