Nhóm 7606
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm
Mã HS chi tiết (11 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 76.06.11.10 | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | kg | 0 | — |
| 76.06.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 76.06.12.20 | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | kg | 0 | — |
| 76.06.12.32 | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | kg | 3 | — |
| 76.06.12.33 | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | kg | 3 | — |
| 76.06.12.34 | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | kg | 3 | — |
| 76.06.12.35 | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | kg | 3 | — |
| 76.06.12.39 | - - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 76.06.12.90 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 76.06.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | kg | 0 | — |
| 76.06.92.00 | - - Bằng hợp kim nhôm | kg | 3 | — |