Nhóm 7312
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 73.12.10.10 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) | kg | 5 | — |
| 73.12.10.20 | - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm | kg | 5 | — |
| 73.12.10.30 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | kg | 5 | — |
| 73.12.10.91 | - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 3 | — |
| 73.12.10.99 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.12.90.00 | - Loại khác | kg | 5 | — |