Nhóm 7311
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel
Mã HS chi tiết (12 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 73.11.00.21 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.11.00.22 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 0 | — |
| 73.11.00.23 | - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 20 | — |
| 73.11.00.24 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.11.00.25 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 0 | — |
| 73.11.00.26 | - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít | kg/chiếc | 20 | — |
| 73.11.00.27 | - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.11.00.29 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |
| 73.11.00.91 | - - Có dung tích không quá 7,3 lít | kg/chiếc | 17 | — |
| 73.11.00.92 | - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | kg/chiếc | 17 | — |
| 73.11.00.94 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.11.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0 | — |