Nhóm 7309
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Reservoirs, tanks, vats and similar containers for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 73.09.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.09.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.09.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 5 | — |
| 73.09.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5 | — |