Nhóm 7306
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel
Mã HS chi tiết (38 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 73.06.11.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 5 | — |
| 73.06.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.19.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 5 | — |
| 73.06.19.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 5 | — |
| 73.06.19.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.21.00 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | kg | 5 | — |
| 73.06.29.00 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.30.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.30.19 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 73.06.30.21 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.30.29 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 73.06.30.30 | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.30.41 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5 | — |
| 73.06.30.49 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.30.91 | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 10 | — |
| 73.06.30.92 | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.30.99 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 73.06.40.11 | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | kg | 7 | — |
| 73.06.40.19 | - - - Loại khác | kg | 7 | — |
| 73.06.40.20 | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | kg | 7 | — |
| 73.06.40.30 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | kg | 7 | — |
| 73.06.40.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 73.06.50.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5 | — |
| 73.06.50.19 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.50.91 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5 | — |
| 73.06.50.99 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.61.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 5 | — |
| 73.06.61.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.69.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 5 | — |
| 73.06.69.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 73.06.90.11 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.90.19 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 73.06.90.91 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.90.94 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.90.95 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | kg | 10 | — |
| 73.06.90.96 | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 10 | — |
| 73.06.90.97 | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | kg | 10 | — |
| 73.06.90.99 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |